是荷
shìhé
[ㄕˋ ㄏㄜˊ]
THỊ HÀ
- 1.(viết) (cuối thư khi có yêu cầu) Tôi xin cảm ơn nhiều

例句Câu ví dụ
- 1
Guus Hiddink是荷蘭人。
G u u s H i d d i n k shìhé Lán rén。
Guus Hiddink là người Hà Lan
- 2
用於那個義大利醬的香草可能是荷蘭芹。
yòngyú nàge Yìdàlì jiàng de xiāngcǎo kěnéng shìhé Lán qín。
Nhân sâm dùng trong loại sốt ý mặt này có thể là ngò gai
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 是THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.