舒曼
Shūmàn
[ㄕㄨ ㄇㄢˋ]
THƯ MẠN
- 1.Schumann (tên)
- 2.Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 舒THƯ (舒) – thư thái: Trong căn nhà (舍) trao cho (予) mình một buổi lười — duỗi dài tay chân, THƯ giãn, thoải mái.