例句Câu ví dụ
- 1
我們都舒了一口長氣。
wǒmen dōu Shū le yīkǒu cháng qì。
Chúng tôi đều thở phào nhẹ nhõm
- 2
我們買了張舒適的扶手椅。
wǒmen mǎi le zhāng shūshì de fúshǒuyǐ。
Chúng tôi đã mua một chiếc ghế ôm thoải mái
- 3
在這個房間裡我覺得很舒適。
zài zhège fángjiān lǐ wǒ juéde hěn shūshì。
Trong căn phòng này tôi cảm thấy rất thoải mái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 舒THƯ (舒) – thư thái: Trong căn nhà (舍) trao cho (予) mình một buổi lười — duỗi dài tay chân, THƯ giãn, thoải mái.
