例句Câu ví dụ
- 1
咱村的路修好了,俺心裡可舒坦。
zán cūn de lù xiūhǎo le, ǎn xīnli kě shūtan。
Đường làng chúng tôi đã sửa xong, tôi trong lòng thấy thật nhẹ nhõm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 舒THƯ (舒) – thư thái: Trong căn nhà (舍) trao cho (予) mình một buổi lười — duỗi dài tay chân, THƯ giãn, thoải mái.
