學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phẳngmáy dịch

tǎnTHẢN

  1. 1.bằng phẳng
  2. 2.cởi mở
  3. 3.phẳng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

坦〈形〉 (形声。从土,旦声。本义平而宽广) 同本义 坦,安也。--《说文》 道坦坦。--《易·履》 坦坦,平也。--《广雅》 坦气修通。--《管子·板法》。注平也。” 又如平坦(没有高低凹凸);坦夷(土地开阔平坦);坦坦(平宽的样子);坦迤(地势平缓而连绵不断);坦途(平坦的路) 心安,宽舒 坦率,显明 君子坦荡荡。--《论语》 又如坦挚(坦率而真诚);坦怀(开诚相见;胸怀坦荡);坦衷(襟怀坦率);坦易(坦率平易);坦直(坦白直率);坦夷( 坦tǎn ⒈平直,宽广~途。地~而平。 ⒉心地开朗、平静~然。~率。 ⒊露出(腹部)~腹卧。 ⒋ ①直爽,没有隐瞒襟怀~白。 ②如实交待出自己所犯的错误或罪行老实~白。~白从宽。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thổ) chỉ nghĩa, [dàn] chỉ âm.

đất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 坦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict