泰坦
Tàitǎn
[ㄊㄞˋ ㄊㄢˇ]
THÁI THẢN
- 1.Titan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
泰坦尼克號撞到了冰山。
TàitǎnníkèHào zhuàng dàoliǎo bīngshān。
Tàu Titanic đã va vào dãy núi băng
[ㄊㄞˋ ㄊㄢˇ]
THÁI THẢN

泰坦尼克號撞到了冰山。
TàitǎnníkèHào zhuàng dàoliǎo bīngshān。
Tàu Titanic đã va vào dãy núi băng