- 1.thẳng thắn
- 2.thành thật
- 3.ứng xử chân thành

例句Câu ví dụ
- 1
咱們一起坦誠地談談這個問題吧。
zánmen yīqǐ tǎnchéng de tántán zhège wèntí ba。
Chúng ta hãy cùng nhau trung thực bàn bạc về vấn đề này

咱們一起坦誠地談談這個問題吧。
zánmen yīqǐ tǎnchéng de tántán zhège wèntí ba。
Chúng ta hãy cùng nhau trung thực bàn bạc về vấn đề này