字義Nghĩa
lớn, cao quý, ưu túmáy dịch
TàiTHÁI
- 1.núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông
- 2.viết tắt của Thái Lan
tàiTHÁI
- 1.an toàn
- 2.bình yên
- 3.nhất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
泰〈形〉 (形声) 同本义 泰,亦作汰。疑泰、太、汰三形实同字。--朱骏声《说文通训定声》 安定平和 泰,安也。--《字汇》 宇泰定者,发乎天光。--《庄子·庚桑楚》 泰而不骄,威而不猛。--《论语·尧曰》 以祈国泰民安。--吴自牧《梦梁录》 家贫躬耕,粟熟则食粟,…处之泰然也。--《元史·许衡传》 否泰如天地。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 如泰日(天下太平的时代);泰治(太平安定);泰定(安定);泰和(太平);泰平(政教清平,国泰民安。即太平);泰通(国泰政通) 奢侈 泰,侈也。--《 泰tài ⒈平安,安定~然自若。国~民安。 ⒉过分,过甚俭财用,禁侈~。〈引〉最,极~古。~西(指西方各国)。 ⒊ ①五岳中的东岳,在山东省登~山而小天下。 ②旧时称岳父。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
nước được chứa trong đập
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 泰斗cây đại thụ
- 泰然自若bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng
- 泰來huyện Tailai ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
- 泰勒Taylor (tên)
- 泰北miền bắc Thái Lan
- 泰半hơn một nửa
- 泰和xem 泰和縣|泰和县[Tai4 he2 xian4]
- 泰和bình yên và hòa bình
- 泰國Thái Lan
- 泰坦Titan (chủng tộc thần trong thần thoại Hy Lạp, mặt trăng của Sao Thổ, v.v.)
- 國泰Cathay Pacific (hãng hàng không Hong Kong)
- 奢泰xa hoa
- 安泰bình yên
- 康泰bình an và khỏe mạnh
- 新泰Thành phố cấp huyện Tân Thái, Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
- 景泰huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc