新泰
Xīntài
[ㄒㄧㄣ ㄊㄞˋ]
TÂN THÁI
- 1.Thành phố cấp huyện Tân Thái, Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.