例句Câu ví dụ
- 1
留得青山在,不怕沒柴燒。
liú de qīngshān zài, bùpà méi Chái shāo。
Lưu giữ được núi non xanh, không sợ không có củi để đốt.
- 2
乾柴燒得旺。
gān Chái shāo de wàng。
Gỗ khô cháy tốt
- 3
燔柴祭天是一種古老的儀式。
fán Chái jì tiān shì yīzhǒng gǔlǎo de yíshì。
Lễ tế trời bằng gỗ đốt là một loại nghi lễ cổ xưa
