骨瘦如柴
gǔshòurúchái
[ㄍㄨˇ ㄕㄡˋ ㄖㄨˊ ㄔㄞˊ]
CỐT SẤU NHƯ SÀI
TOCFL 7
- 1.gầy như que củi
- 2.hốc hác (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.