骨瘦如豺
gǔshòurúchái
[ㄍㄨˇ ㄕㄡˋ ㄖㄨˊ ㄔㄞˊ]
CỐT SẤU NHƯ SÀI
- 1.biến thể của 骨瘦如柴[gu3 shou4 ru2 chai2]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.