字義Nghĩa
xươngmáy dịch
gǔCỐT
- 1.xương
gūCỐT
- 1.骨 — dùng trong 骨碌碌[gu1 lu4 lu4] / dùng trong 骨碌[gu1 lu5] / dùng trong 骨朵[gu1 duo5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
骨 表示声、形、动作。如骨都都(形容连续不断向外冒);骨骨农农(咕咕哝哝;嘀嘀咕咕);骨辘辘(象声词。滚动声) 骨嘟 只有秋公骨嘟了嘴,坐在一边。--明·冯梦龙《醒世恒言》 骨朵儿 这叫童子面,花期迟,刚打骨朵。--《茶花赋》 骨碌 排球在地上骨碌 但就在路上睡么?路只有一尺来宽,半夜里一个翻身不就骨碌下去了么?--《老山界》 骨碌碌 那男孩的眼睛骨碌碌地转了几下,思考看怎么回答陌 骨gū ⒈ ⒉ ⒊见gū、gú。 骨gǔ ⒈骨头,脊椎动物体内支持身体的坚硬组织肋~。股~。 ⒉支撑物体的架子伞~。钢~水泥。 ⒊品质,气概傲~。媚~。有~气。 ⒋ ⒌ ①连结两骨的关节。 ②骨间的段。泛指长条形东西的一段。 ⒍ ⒎[骨肉]骨和肉。〈喻〉亲人,有血统关系的人,指父母、子女、兄弟、姐妹等。 ⒏见gū、gú。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
thịt ⺼ và xương 冎
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 骨頭xương
- 骨折bị gãy xương
- 骨幹đoạn giữa của xương dài
- 骨氣phẩm chất kiên cường
- 骨骼xương
- 骨肉quan hệ máu mủ
- 骨髓tủy xương (medulla ossea)
- 骨架kết cấu
- 骨瘦如柴gầy như que củi
- 骨刺gai xương
- 刺骨thấu xương
- 筋骨cơ và xương
- 毛骨悚然lông tóc dựng đứng (thành ngữ)
- 脫胎換骨thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh
- 屍骨bộ xương của người chết
- 節骨眼khoảnh khắc quyết định