學華語Kaori Dict

毛骨悚然

máosǒngrán

ㄇㄠˊ ㄍㄨˇ ㄙㄨㄥˇ ㄖㄢˊ

MAO CỐT TỦNG NHIÊN

TOCFL 7
  1. 1.lông tóc dựng đứng (thành ngữ)
  2. 2.cảm giác lạnh sống lưng

例句Câu ví dụ

  • 1

    雕塑讓人毛骨悚然地逼真,好像下一刻就會轉過身來一樣。

    diāosù ràng rén máogǔsǒngrán de bīzhēn, hǎoxiàng xià yī kè jiù huì zhuǎn guòshēn lái yīyàng。

    Tác phẩm điêu khắc khiến người xem cảm thấy rùng rợn vì quá giống thật, như thể bất kỳ lúc nào nó cũng quay lại nhìn

  • 2

    喜愛恐怖遊戲的玩家能在這款作品中體驗令人毛骨悚然的氛圍與故事。

    xǐài kǒngbù yóuxì de wánjiā néng zài zhè kuǎn zuòpǐn zhōng tǐyàn lìngrén máogǔsǒngrán de fēnwéi yǔ gùshi。

    Người chơi yêu thích trò chơi kinh dị có thể trải nghiệm không khí và câu chuyện đáng sợ trong tác phẩm này

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHIÊN (然) – đúng vậy, tự nhiên: Miếng thịt (月) con chó (犬) đặt trên bếp lửa (灬 hỏa) — lửa cháy thì thịt chín, lẽ tự NHIÊN, tất NHIÊN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

毛骨悚然 nghĩa là gì? · Kaori Dict