- 1.đoạn giữa của xương dài
- 2.nghĩa bóng: xương sống

例句Câu ví dụ
- 1
三天之後,也就是下周一,時機就成熟了,到時教授和其幫派的骨乾分子都會落入警方的手掌心。
sān tiān zhīhòu, yějiùshì xiàzhōu yī, shíjī jiù chéngshú le, dàoshí jiàoshòu hé qí bāngpài de gǔgàn fēnzǐ dūhuì luòrù jǐngfāng de shǒuzhǎngxīn。
Ba ngày sau, tức là vào thứ Hai tới, thời cơ đã chín muồi, lúc đó giáo sư cùng các thành viên chính của nhóm sẽ bị lực lượng cảnh sát bắt giữ