拆穿
chāichuān
[ㄔㄞ ㄔㄨㄢ]
SÁCH XUYÊN
TOCFL 7
- 1.vạch trần
- 2.lật tẩy
- 3.nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 穿XUYÊN (穿) – xuyên/mặc: Răng nanh (牙) gặm thủng vách hang (穴) — đục XUYÊN qua; chui đầu qua lỗ cổ áo là 'mặc' đồ.