例句Câu ví dụ
- 1
一個星期有七天。
yī ge xīng qī yǒu qī tiān
Một tuần có bảy ngày.
- 2
我早上七點起床。
wǒ zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng
Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.
- 3
我平常七點起床。
wǒ píng cháng qī diǎn qǐ chuáng
Tôi thường dậy lúc bảy giờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 七THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.
