- 1.gọn gàng
- 2.đồng đều
- 3.cùng mức
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.giống hệt
- 5.đồng thời
- 6.cùng nhau
- 7.làm cho đều
Cách đọc khác:Qí — họ [Qi2]

例句Câu ví dụ
- 1
工作人員都到齊了。
gōng zuò rén yuán dōu dào qí le
Tất cả nhân viên đều đã đến đủ
- 2
大家齊了。
dàjiā qí le。
Mọi người đều đến đầy đủ
- 3
齊里和麗瑪走上前來。
qí lǐ hé Lí mǎ zǒu shàngqián lái。
Ziri và Rima bước lên phía trước.