- 1.ngồi cưỡi
- 2.cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)
- 3.lượng từ cho ngựa cưỡi
Cách đọc khác:jì — lính kỵ mã

例句Câu ví dụ
- 1
我會騎自行車。
wǒ huì qí zì xíng chē
Tôi biết lái xe đạp
- 2
他騎電動車上班。
tā qí diàn dòng chē shàng bān
Anh ấy đi làm bằng xe điện
- 3
他騎摩托上班。
tā qí mó tuō shàng bān
Anh ấy đi làm bằng xe máy