起
qǐ
[ㄑㄧˇ]
KHỞI
HSK 1TOCFL 3V
- 1.dậy
- 2.nâng lên
- 3.thức dậy
Xem 12 nghĩa còn lại
- 4.khởi hành
- 5.bắt đầu
- 6.xuất hiện
- 7.phát động
- 8.khởi xướng
- 9.thảo
- 10.lập
- 11.lấy (từ kho hoặc quầy)
- 12.hậu tố động từ, bắt đầu
- 13.bắt đầu từ (thời gian, địa điểm, giá cả,...)
- 14.lượng từ cho các sự kiện hoặc sự việc không thể đoán trước: trường hợp, ví dụ
- 15.lượng từ cho nhóm: đợt, nhóm

例句Câu ví dụ
- 1
突然下起了大雨。
tū rán xià qǐ le dà yǔ
Đột nhiên mưa to như trút nước
- 2
他形成了早起的好習慣。
tā xíng chéng le zǎo qǐ de hǎo xí guàn
Anh ấy đã hình thành thói quen dậy sớm
- 3
他抬起頭看著我。
tā tái qǐ tóu kàn zhe wǒ
Anh ấy ngẩng đầu nhìn tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 起KHỞI (起) – bắt đầu, đứng dậy: Tự mình (己 kỷ) co chân chạy (走 tẩu) từ vạch xuất phát — ĐỨNG DẬY mà KHỞI động, khởi đầu!