字義Nghĩa
nâng lên, đứng dậymáy dịch
qǐKHỞI
- 1.dậy
- 2.nâng lên
- 3.thức dậy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
起〈动〉 (形声。从走,己声。本义由躺而坐;由坐而立) 同本义 起,能立也。--《说文》 曩子坐,今子起。--《庄子·齐物论》 载起载行。--《诗·小雅·沔水》 请业则起。--《礼记·曲礼》 子墨子起。--《墨子·公输》 吾恂恂而起。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 夫起大呼。--《虞初新志·秋声诗自序》 又 妇亦起大呼。 又如起在(起来);起舞(起身而舞。欢欣的样子);起坐(起立与坐下);起谢(起立谢过) 起床 起视四境。--宋·苏洵《六国论》 不敢同卧起。--清·方苞《狱中杂记》 又 起qǐ ⒈由卧而坐,由坐而立,由下而上等~来。~床。~立。~伏。~劲。 ⒉离开原来的位置~去。~动。~货。~钉子。 ⒊上升,涨大~飞。有~有落。发面~了。 ⒋转机,好转的~色。 ⒌开始~始。~点。从今天~。 ⒍发动,发生~兵。~疑。~作用。 ⒎长出~疙瘩。~疹子。 ⒏草拟~稿。~草。 ⒐建造,创立~住房。白手~家。 ⒑量词。指批、群、件、宗等一~货物。两~队伍。三~差错。四~案件。 ⒒〈表〉动作的趋向提~。拿~。抱~。举~。引~。问~。想~。 ⒓跟"来"连用,〈表〉觉醒或动作开始从梦中~来。打~锣鼓来。 ⒔跟"不"、"得"连用,〈表〉能或够格买不~。看得~。拿不~。用得~。经得~磨练。 ⒕ ①起床。 ②动身,身体移动明天~身去上海。~身让坐。 ⒖ ⒗ ⒘ ⒙ ①发动武装革命。 ②脱离反动集团投身到革命阵营。驾机~义。⒚
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 走 (tẩu) chỉ nghĩa, 己 [jǐ] chỉ âm.
đi bộ
字的故事Chuyện chữ
KHỞI (起) – bắt đầu, đứng dậy: Tự mình (己 kỷ) co chân chạy (走 tẩu) từ vạch xuất phát — ĐỨNG DẬY mà KHỞI động, khởi đầu!
組詞Từ chứa chữ này
- 起來đứng lên; thức dậy
- 起床thức dậy; ngủ dậy
- 起飛
- 起碼tối thiểu; ít nhất
- 起點điểm bắt đầu
- 起訴khởi kiện
- 起到
- 起初ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
- 起伏chuyển động lên xuống
- 起源khởi nguồn
- 一起ở cùng một nơi
- 對不起Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ
- 看起來hình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
- 想起nhớ lại
- 引起gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
- 了不起kinh ngạc