字義Nghĩa
đều, đồng nhất, bằng nhau về độ dàimáy dịch
qíTỀ
- 1.gọn gàng
- 2.đồng đều
- 3.cùng mức
QíTỀ
- 1.(tên các nước và triều đại ở vài thời kỳ khác nhau)
- 2.họ [Qi2]
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
ba hạt lúa mọc đều nhau
組詞Từ chứa chữ này
- 齊全đầy đủ
- 齊心協力cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
- 齊心đồng lòng
- 齊備tất cả sẵn sàng
- 齊一đồng đều
- 齊名nổi tiếng như nhau
- 齊唱hát đồng thanh
- 齊國nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông
- 齊家trị gia
- 齊射loạt bắn (súng)
- 整齊ngăn nắp
- 一齊cùng một lúc
- 並駕齊驅chạy ngang nhau
- 參差不齊không đồng đều
- 亞齊tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra
- 修齊làm cho bằng phẳng; làm đều; cắt tỉa