例句Câu ví dụ
- 1
七月天氣經常很熱。
Qīyuè tiānqì jīngcháng hěn rè。
Thời tiết tháng Bảy thường rất nóng.
- 2
今天是七月二十五號。
jīntiān shì Qīyuè èrshí wǔhào。
Hôm nay là ngày 25 tháng 7
- 3
我的生日是七月十一號。
wǒ de shēngrì shì Qīyuè ShíYī hào。
Ngày sinh nhật của tôi là ngày 11 tháng 7
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 七THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.
- 月NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.
