七星
Qīxīng
[ㄑㄧ ㄒㄧㄥ]
THẤT TINH
- 1.quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

例句Câu ví dụ
- 1
七星高照,八仙過海。
Qīxīng gāo zhào, Bāxiān guò hǎi。
Bảy tinh tú sáng rực, tám tiên vượt biển。
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 七THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.