十一
ShíYī
[ㄕˊ ㄧ]
THẬP NHẤT

例句Câu ví dụ
- 1
我十一點上床。
wǒ ShíYī diǎn shàngchuáng。
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ
- 2
十一點鐘來看我。
ShíYī diǎnzhōng lái kàn wǒ。
Hãy đến xem tôi vào lúc mười một giờ
- 3
我們十一點睡覺。
wǒmen ShíYī diǎn shuìjiào。
Chúng tôi ngủ lúc 11 giờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 一NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.