學華語Kaori Dict

十九

shíjiǔ

ㄕˊ ㄐㄧㄡˇ

THẬP CỬU

例句Câu ví dụ

  • 1

    我今年十九歲。

    wǒ jīnnián shíjiǔ suì。

    Tôi năm nay mười chín tuổi.

  • 2

    我才十九歲而已。

    wǒ cái shíjiǔ suì éryǐ。

    Mình mới mười chín tuổi mà.

  • 3

    在十九世紀三十年代的大蕭條時期,許多富人在股市崩盤中失去了一切。

    zài shíjiǔ shìjì sānshí niándài de DàXiāotiáo shíqī, xǔduō fùrén zài gǔshì bēngpán zhōng shīqù le yīqiè。

    Trong thời kỳ suy thoái thập niên 1930, nhiều người giàu đã mất tất cả trong sự sụp đổ thị trường chứng khoán.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CỬU (九) – chín: Nét phẩy (丿) vươn qua nét cong (乙) như cánh tay gập khuỷu — đếm trên tay đến số CHÍN, vĩnh CỬU.
  • THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

十九 nghĩa là gì? · Kaori Dict