字義Nghĩa
Cửu — chínmáy dịch
jiǔCỬU
- 1.chín
- 2.9
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
九 (指事。本义数词。比八大一的基数) 同本义 古人造字以纪数,起于一,极于九,皆指事也。二三四为积画,余皆变化其体。--朱骏声《说文通训定声》 乾玄用九,乃见天则。--《易·文言》传 九者,阳之数,道之纲纪也。--《楚辞·九辨》序 天道以九制。--《管子·五行》 又如九伯(宋时把痴傻人叫九伯。也写作九百”);小九九(珠算的乘法口诀;方言中比喻算计);九九(算法名。称一至九每二数相乘之数为九九;九的自乘数);九地(九种土地) 第九 可数序列中第八加一的序数。如九连 《周易》以阳爻为九 初九,潜龙勿用 九jiǔ ⒈数目字~鼎。泛指多数、多次或多层~牛二虎之力。~死一生。~霄云外。 ⒉时令。 九jiū 1.聚。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Chín — Cánh tay
字的故事Chuyện chữ
CỬU (九) – chín: Nét phẩy (丿) vươn qua nét cong (乙) như cánh tay gập khuỷu — đếm trên tay đến số CHÍN, vĩnh CỬU.
組詞Từ chứa chữ này
- 九霄雲外vượt qua chín tầng mây (thành ngữ)
- 九份Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
- 九十chín mươi
- 九卿Cửu khanh (thời phong kiến Trung Quốc)
- 九台quận Jiutai của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, Cát Lâm
- 九天chín tầng trời; tầng trời cao nhất
- 九如thị trấn Cửu Như ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 九孔bào ngư (Haliotis diversicolor)
- 九州phân chia Trung Quốc trong các triều đại sớm nhất
- 九巴Kowloon Motor Bus (KMB) (viết tắt của 九龍巴士|九龙巴士)
- 九成chín phần mười
- 九折giảm 10% (giá)
- 九月tháng Chín
- 九歸quy tắc chia bàn tính (sử dụng số chia một chữ số)
- 九江địa cấp thị Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
- 九泉chín suối