例句Câu ví dụ
- 1
乖乖舔鞋吧。
guāiguāi tiǎn xié ba。
Đừng ngoan ngoãn lưỡi lê giày
- 2
也許你舔了它?
yěxǔ nǐ tiǎn le tā ?
Có lẽ anh đã lưỡi nó?
- 3
你要是輸了,給我舔鞋。
nǐ yàoshi shū le, gěi wǒ tiǎn xié。
Nếu anh thua, hãy cắn giày tôi.
乖乖舔鞋吧。
guāiguāi tiǎn xié ba。
Đừng ngoan ngoãn lưỡi lê giày
也許你舔了它?
yěxǔ nǐ tiǎn le tā ?
Có lẽ anh đã lưỡi nó?
你要是輸了,給我舔鞋。
nǐ yàoshi shū le, gěi wǒ tiǎn xié。
Nếu anh thua, hãy cắn giày tôi.