例句Câu ví dụ
- 1
我耕田。
wǒ gēngtián。
Tôi cày ruộng
- 2
金溪有個方仲永,家中世代耕田為業。
Jīnxī yǒu gě fāng Zhòng yǒng, jiā zhōng shìdài gēngtián wèi Yè。
Ở huyện Kim Xi có một phương Trung Ninh, gia đình làm nghề canh tác ruộng đất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
