- 1.bằng thạc sĩ
- 2.người có bằng thạc sĩ
- 3.người học rộng

例句Câu ví dụ
- 1
他拿到了碩士學位。
tā ná dào liǎo shuò shì xué wèi
Anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ
- 2
他讀碩士,將來想讀博士。
tā dú shuò shì jiāng lái xiǎng dú bó shì
Anh ấy đang học thạc sĩ, sau này muốn học tiến sĩ
- 3
下個月就要進行碩士論文答辯了。
xiàgèyuè jiùyào jìnxíng shuòshì lùnwén dábiàn le。
Tháng sau sẽ tiến hành bảo vệ luận văn thạc sĩ.