
例句Câu ví dụ
- 1
戰士們在戰鬥。
zhàn shì men zài zhàn dòu
Các chiến sĩ đang chiến đấu
- 2
戰士和士兵們很英勇。
zhàn shì hé shì bīng men hěn yīng yǒng
Táu binh và binh sĩ rất dũng cảm
- 3
許多戰士會戰中掛彩了。
xǔduō zhànshì huìzhàn zhōng guàcǎi le。
Nhiều chiến sĩ bị thương trong trận chiến