- 1.chiến tranh; xung đột
- 2.LT:場|场[chang2],次[ci4]

例句Câu ví dụ
- 1
戰爭帶來痛苦。
zhàn zhēng dài lái tòng kǔ
Chiến tranh mang lại đau khổ
- 2
戰爭爆發了。
zhàn zhēng bào fā le
Chiến tranh bùng nổ.
- 3
他們簽了合約,避免了戰爭。
tā men qiān le hé yuē bì miǎn le zhàn zhēng
Họ ký hợp đồng để tránh chiến tranh