- 1.cố gắng giành
- 2.đua tranh
- 3.tranh luận hoặc tranh cãi
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.thiếu hoặc không đủ (phương ngữ)
- 5.như thế nào hoặc cái gì (văn học)

例句Câu ví dụ
- 1
大家爭著發言。
dà jiā zhēng zhe fā yán
Mọi người đều tranh nhau phát biểu
- 2
他們打官司爭財產。
tā men dǎ guān si zhēng cái chǎn
Họ kiện tụng để tranh giành tài sản
- 3
你們在爭什麼?
nǐmen zài zhēng shénme ?
Các anh đang tranh cãi điều gì?