- 1.tranh luận
- 2.thảo luận
- 3.đấu tranh
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.lập luận
- 5.sự tranh cãi
- 6.tranh chấp
- 7.LT:次[ci4],場|场[chang3]

例句Câu ví dụ
- 1
大家爭論了半天。
dà jiā zhēng lùn le bàn tiān
Mọi người tranh luận suốt nửa ngày
- 2
你為什麼要和經理爭論?
nǐ wèishénme yào hé jīnglǐ zhēnglùn?
Tại sao ngươi lại tranh cãi với giám đốc?
- 3
這只會導致無休止的爭論。
zhè zhǐ huì dǎozhì wú xiūzhǐ de zhēnglùn。
Điều này chỉ dẫn đến những cuộc tranh luận vô tận