- 1.thảo luận; bàn luận

例句Câu ví dụ
- 1
先吃飯,然後再討論。
xiān chī fàn rán hòu zài tǎo lùn
Ăn trước, sau đó mới thảo luận.
- 2
我們小組討論了這個難題。
wǒ men xiǎo zǔ tǎo lùn le zhè ge nán tí
Nhóm chúng tôi đã thảo luận về vấn đề này
- 3
接著,我們討論第二個問題。
jiē zhe wǒ men tǎo lùn dì èr gè wèn tí
Tiếp theo, chúng ta thảo luận vấn đề thứ hai