字義Nghĩa
trò chuyệnmáy dịch
tǎoTHẢO
- 1.mời
- 2.gây ra
- 3.đòi hỏi hoặc yêu cầu
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Đề nghị; nói chuyện để xin được một điều gì đó 寸
組詞Từ chứa chữ này
- 討論thảo luận; bàn luận
- 討厭ghét
- 討好đạt được kết quả như ý
- 討價還價mặc cả thương lượng
- 討人喜歡thu hút tình cảm của người khác
- 討伐trấn áp bằng vũ lực
- 討乞đi ăn xin
- 討人
- 討俏cố tình khiêu khích
- 討保đòi tiền bảo lãnh
- 探討điều tra
- 檢討kiểm điểm hoặc kiểm tra
- 乞討ăn xin
- 商討thảo luận
- 研討thảo luận
- 催討đòi nợ