字義Nghĩa
thảo luậnmáy dịch
tǎoTHẢO
- 1.mời
- 2.gây ra
- 3.đòi hỏi hoặc yêu cầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
讨〈动〉 (会意。从言,从寸。言,言论。寸,法度。用言论和法度进行处治。本义声讨) 同本义 讨,治也。--《说文》 讨,诛也。--《玉篇》 其君无日不讨国人而训之。--《左传·宣公十二年》 楚人讨陈叛。--《左传·襄公五年》 讨伐;诛戮 郑伯为王左卿士,以王命讨之。--《左传·隐公九年》 托臣以讨贼。--诸葛亮《出师表》 讨贼督师。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如征讨(出兵讨伐);讨掩(讨伐掩捕。掩捕,乘人不备而捕捉);讨贰(征讨叛逆不忠的诸侯);讨贼( 讨tǎo ⒈征伐,发动攻击~伐。征~。声~。 ⒉查究,整治检~。~军纪。 ⒊探求,研究探~。研~。 ⒋索取~债。~价还价。 ⒌求,请求,乞求~饶。~教。~饭。 ⒍招惹,引起~人厌恶。自~苦吃。~人喜欢。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Đòi hỏi 讠 thứ gì đó 寸
組詞Từ chứa chữ này
- 讨论thảo luận; bàn luận
- 讨厌ghét
- 讨好đạt được kết quả như ý
- 讨价还价mặc cả thương lượng
- 讨人喜欢thu hút tình cảm của người khác
- 讨伐trấn áp bằng vũ lực
- 讨乞đi ăn xin
- 讨人
- 讨俏cố tình khiêu khích
- 讨保đòi tiền bảo lãnh
- 探讨điều tra
- 检讨kiểm điểm hoặc kiểm tra
- 乞讨ăn xin
- 商讨thảo luận
- 研讨thảo luận
- 催讨đòi nợ