- 1.kiểm điểm hoặc kiểm tra
- 2.tự phê bình
- 3.xem xét

例句Câu ví dụ
- 1
我在校慶後打掃的時候弄掉了一把學校的鑰匙,我被迫寫了一份檢討。
wǒ zàixiào qìng hòu dǎsǎo de shíhou nòng diào le yī bǎ xuéxiào de yàoshi, wǒ bèipò xiě le yī fèn jiǎntǎo。
Khi tôi dọn dẹp sau lễ hội trường, tôi đã làm rơi một chìa khóa trường, tôi bị bắt buộc phải viết một bản kiểm讨.