- 1.kiểm tra
- 2.kiểm nghiệm
- 3.xét nghiệm

例句Câu ví dụ
- 1
老師檢驗了我們的作業。
lǎo shī jiǎn yàn le wǒ men de zuò yè
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của chúng tôi
- 2
一個理論的科學地位的標準是它的可證偽性、可反駁性或可檢驗性。
yīge lǐlùn de kēxué dìwèi de biāozhǔn shì tā de kě zhèngwěi xìng、 kě fǎnbó xìng huò kě jiǎnyàn xìng。
Tiêu chuẩn để xác định vị trí khoa học của một lý thuyết là tính có thể bác bỏ, có thể phản bác hoặc có thể kiểm chứng