例句Câu ví dụ
- 1
我體驗了農村生活。
wǒ tǐ yàn le nóng cūn shēng huó
Tôi đã trải nghiệm cuộc sống ở nông thôn
- 2
二十年以來中國體驗了天翻地覆的變化。
èrshí nián yǐlái Zhōngguó tǐyàn le tiānfāndìfù de biànhuà。
Trong hai mươi năm qua, Trung Quốc đã trải qua những thay đổi trời đổi đất đổi.
- 3
除了雨之外,我們體驗了強風。
chúle yǔ zhīwài, wǒmen tǐyàn le qiángfēng。
Ngoài mưa, chúng tôi còn trải nghiệm gió mạnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 體THỂ (體) – thân thể: Bộ xương (骨) đắp thêm mâm đầy đặn (豊) da thịt — trọn tấm THÂN, cơ THỂ, hình thể.
