- 1.thí nghiệm
- 2.kiểm tra
- 3.LT:個|个[ge4],次[ci4]
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.mang tính thí nghiệm
- 5.tiến hành thí nghiệm

例句Câu ví dụ
- 1
實驗室里正在做實驗。
shí yàn shì lǐ zhèng zài zuò shí yàn
Đang tiến hành thí nghiệm trong phòng thí nghiệm
- 2
實驗證明了他的理論。
shíyàn zhèngmíng le tā de lǐlùn。
Thực nghiệm đã chứng minh lý thuyết của anh ấy
- 3
要完成實驗,三個月太短了。
yào wánchéng shíyàn, sān gě yuè tài duǎn le。
Ba tháng quá ngắn để hoàn thành thí nghiệm