學華語Kaori Dict

誓言

shìyán

ㄕˋ ㄧㄢˊ

THỆ NGÔN

TOCFL 6
  1. 1.cam kết
  2. 2.hứa
  3. 3.lời thề
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.lời nguyền

例句Câu ví dụ

  • 1

    謊言與誓言的區別在於:一個是聽的人當真了,一個是說的人當真了。

    huǎngyán yǔ shìyán de qūbié zàiyú: yīge shì tīng de rén dàngzhēn le, yīge shì shuō de rén dàngzhēn le。

    Sự khác biệt giữa lời nói dối và lời thề nằm ở chỗ: một bên là người nghe tin tưởng, một bên là người nói tin tưởng

  • 2

    安樂死與希波克拉底誓言相衝突。

    ānlèsǐ yǔ Xībōkèlādǐ shìyán Xiāng chōngtū。

    An tử do tự nguyện xung đột với lời thề Hippocrates.

  • 3

    孩子因糖果受騙, 大人因誓言上當。

    háizi yīn tángguǒ shòupiàn , dàren yīn shìyán shàngdàng。

    Trẻ em bị lừa bởi kẹo, người lớn bị lừa bởi lời hứa.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誓言 nghĩa là gì? · Kaori Dict