誓言
shìyán
[ㄕˋ ㄧㄢˊ]
THỆ NGÔN
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
謊言與誓言的區別在於:一個是聽的人當真了,一個是說的人當真了。
huǎngyán yǔ shìyán de qūbié zàiyú: yīge shì tīng de rén dàngzhēn le, yīge shì shuō de rén dàngzhēn le。
Sự khác biệt giữa lời nói dối và lời thề nằm ở chỗ: một bên là người nghe tin tưởng, một bên là người nói tin tưởng
- 2
安樂死與希波克拉底誓言相衝突。
ānlèsǐ yǔ Xībōkèlādǐ shìyán Xiāng chōngtū。
An tử do tự nguyện xung đột với lời thề Hippocrates.
- 3
孩子因糖果受騙, 大人因誓言上當。
háizi yīn tángguǒ shòupiàn , dàren yīn shìyán shàngdàng。
Trẻ em bị lừa bởi kẹo, người lớn bị lừa bởi lời hứa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 言NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.