
例句Câu ví dụ
- 1
就算你肯定他的言論,又能解決什麼問題!
jiùsuàn nǐ kěndìng tā de yánlùn, yòu néng jiějué shénme wèntí !
Dù bạn có đồng ý với lời nói của anh ấy, thì làm sao giải quyết được vấn đề!
- 2
說話的人用聲音來表達他的意思,著書的人記錄下人們說的話,因此留下言論為的是表達意思,而著作書籍為的是記錄言論。
shuōhuà de rén yòng shēngyīn lái biǎodá tā de yìsi, zhùshū de rén jìlù xiàrén men shuō dehuà, yīncǐ liúxià yánlùn wèideshì biǎodá yìsi, ér zhùzuò shūjí wèideshì jìlù yánlùn。
Người nói dùng âm thanh để thể hiện ý nghĩ của mình, người viết sách ghi lại lời nói của người khác, vì vậy nói chuyện là để thể hiện ý nghĩa, viết sách là để ghi lại lời nói.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 言NGÔN (言) – lời nói: Từ cái miệng (口) bốc lên từng lớp sóng âm (二 dưới nắp 亠) — LỜI NÓI thoát ra, phát NGÔN.