字義Nghĩa
tranh luậnmáy dịch
LúnLUẬN
- 1.viết tắt của 論語|论语[Lun2 yu3], Luận Ngữ (của Khổng Tử)
lùnLUẬN
- 1.ý kiến
- 2.quan điểm
- 3.lý thuyết
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
lời nói giải thích logic; logic cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 論文bài báo
- 論述luận văn
- 論壇diễn đàn (để thảo luận)
- 論證chứng minh một quan điểm
- 論點lập luận
- 論調lập luận
- 論斷suy luận
- 論定đưa ra phán quyết cuối cùng
- 論功đánh giá công lao của một cái gì đó
- 論及đề cập đến; nhắc đến
- 討論thảo luận; bàn luận
- 不論bất kể
- 理論lý thuyết
- 無論dù thế nào đi nữa
- 結論kết luận
- 爭論tranh luận