學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
論功
論功
giản thể:
论功
lùn
gōng
[ㄌㄨㄣˋ ㄍㄨㄥ]
LUẬN CÔNG
1.
đánh giá công lao của một cái gì đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
討論
tǎolùn
thảo luận; bàn luận
功課
gōngkè
bài tập
成功
chénggōng
thành công
功能
gōngnéng
chức năng; khả năng
不論
bùlùn
bất kể
理論
lǐlùn
lý thuyết
功夫
gōngfu
kỹ năng
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
逐字解
Từng chữ trong từ
論
luận
tranh luận
功
công
thành tựu, công đức, kết quả tốt
記憶技巧
Mẹo nhớ
功
CÔNG (功) – công lao: Cây thước thợ (工 công) cộng thêm sức mạnh (力 lực) — đổ sức vào việc ắt thành CÔNG, lập CÔNG lớn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
論功 nghĩa là gì? · Kaori Dict