字義Nghĩa
tranh luậnmáy dịch
LúnLUẬN
- 1.viết tắt của 論語|论语[Lun2 yu3], Luận Ngữ (của Khổng Tử)
lùnLUẬN
- 1.ý kiến
- 2.quan điểm
- 3.lý thuyết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
论 《论语》的简称 论语 子》、《大学》、《中庸》合为四书”,使之在儒家经典中的地位日益提高。今本论语共计20篇,1.2万字 论 (形声。从言,仑声。本义评论,研究。引申为议论”) 议论, 分析和说明事理 论,议也。--《说文》 论理也,次也。--《论语序集解》 坐而论道。 论(論)lùn ⒈商讨,判断,研究讨~。议~。评~。争~。就事~事。 ⒉主张,学说进化~。唯物~。 ⒊文体名。论述事物的内容、意义,阐明道理~文。社~。实践~。 ⒋衡量,评定~罪。 ⒌按照~件计酬。~质核价。 论(論)lún〈古〉《论语》儒家经典书籍之一,主要记载孔子及其门人的言行。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 仑 [lún] chỉ âm.
lời nói 讬 giải thích logic; 仑 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 论文bài báo
- 论述luận văn
- 论坛diễn đàn (để thảo luận)
- 论证chứng minh một quan điểm
- 论点lập luận
- 论调lập luận
- 论断suy luận
- 论定đưa ra phán quyết cuối cùng
- 论功đánh giá công lao của một cái gì đó
- 论及đề cập đến; nhắc đến
- 讨论thảo luận; bàn luận
- 不论bất kể
- 理论lý thuyết
- 无论dù thế nào đi nữa
- 结论kết luận
- 争论tranh luận