- 1.diễn đàn (để thảo luận)

例句Câu ví dụ
- 1
他天天在論壇上灌水。
tā tiāntiān zài lùntán shàng guànshuǐ。
Anh ấy ngày nào cũng spam trên diễn đàn
- 2
我在這些論壇上沒有帳號。
wǒ zài zhèxiē lùntán shàng méiyǒu zhànghào。
Tôi không có tài khoản ở những diễn đàn này
- 3
法國人一般去什麼論壇聊政治之類的?
Fǎguórén yībān qù shénme lùntán liáo zhèngzhì zhīlèi de?
Người Pháp thường vào diễn đàn nào để bàn luận về chính trị?