字義Nghĩa
lý do hợp lý, thứ tự hợp lýmáy dịch
lúnLUÂN
- 1.sắp xếp
lúnLUÂN
- 1.biến thể của 崙|仑[lun2]
lúnLUÂN
- 1.dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仑 思 仑,思也。--《说文》 自我反省检讨 浙江令人自反省者,曰肚里仑一仑。--《新方言·释言》 仑 见昆仑” 仑(侖、 ⒉崙)lún ⒈条理,次序。 ⒉ ⒌。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 仑背thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 仑背乡thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 二仑thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 加仑gallon (từ mượn)
- 北仑quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
- 昆仑Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
- 库仑Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý người Pháp
- 库仑coulomb (đơn vị điện tích)