學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
崙背鄉
崙背鄉
giản thể:
仑背乡
Lún
bèi
xiāng
[ㄌㄨㄣˊ ㄅㄟˋ ㄒㄧㄤ]
LUÂN BỐI HƯƠNG
1.
thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
背
bèi
lưng của cơ thể hoặc vật
背
bēi
mang nặng
背後
bèihòu
phía sau
家鄉
jiāxiāng
quê hương
故鄉
gùxiāng
quê hương
背景
bèijǐng
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh
背包
bēibāo
ba lô
鄉村
xiāngcūn
mộc mạc
逐字解
Từng chữ trong từ
崙
lôn, son
núi Kunlun ở tỉnh Giang Tô
背
bối, bội
lưng
鄉
hương
nước
記憶技巧
Mẹo nhớ
鄉
HƯƠNG (鄉) – quê: Chàng trai (郎) ngoái nhìn sợi khói mềm (乡) cuối trời — nhớ QUÊ nhà, cố HƯƠNG xa thẳm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仑背乡 nghĩa là gì? · Kaori Dict