- 1.chứng minh một quan điểm
- 2.diễn giải
- 3.chứng minh (thông qua lập luận)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.bằng chứng

例句Câu ví dụ
- 1
這位老師用試驗論證了這個想法。
zhèwèi lǎoshī yòng shìyàn lùnzhèng le zhège xiǎngfǎ。
Giáo viên này đã chứng minh ý tưởng bằng thí nghiệm

這位老師用試驗論證了這個想法。
zhèwèi lǎoshī yòng shìyàn lùnzhèng le zhège xiǎngfǎ。
Giáo viên này đã chứng minh ý tưởng bằng thí nghiệm